Bảng ngọc bổ trợ dành cho tướng Tiên phong/Sát thương
Tiếp tục với serie bài viết về Ngọc Bổ Trợ trong Liên Quân Mobile đến bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu về Bảng ngọc bổ trợ dành cho tướng Tiên phong.
Nếu bạn là một kiện tướng chuyên chơi Tướng đỡ đòn thì bạn hãy tham khảo Bảng ngọc bổ trợ dành cho tướng Đỡ đòn
Ngọc cấp 2:

Đỏ II: Công vật lý +1.5, Máu tối đa +13.5
Đỏ II: Công vật lý +1.5, Tốc đánh + 0.4%

Tím II: Máu tối đa +36, Giáp +1.6
Tím II: Máu tối đa +13.5, Tốc chạy +0.7%

Lục II: Máu tối đa +13.5, Xuyên giáp +3.8
Lục II: Giáp +5.4
Ngọc cấp 3:

Đỏ III: Công vật lý +2, Xuyên giáp +3.6 hoặc Đỏ III: Công phép +4.2, Tốc đánh +0.6%
Đỏ III Kim thân: Tốc đánh +1%, Máu tối đa +33.7, Giáp +2.3

Tím III: Máu tối đa +45, Hồi máu/5s +5.2, Tốc chạy +0.4%
Tím III: Máu tối đa +75

Lục III: Giáp +5, Giáp phép +5
Lục III: Máu tối đa +37.5, Giảm hồi chiêu +0.6%
Nếu bạn là một kiện tướng chuyên chơi Tướng đỡ đòn thì bạn hãy tham khảo Bảng ngọc bổ trợ dành cho tướng Đỡ đòn
Ngọc cấp 2:

Đỏ II: Công vật lý +1.5, Máu tối đa +13.5
Đỏ II: Công vật lý +1.5, Tốc đánh + 0.4%

Tím II: Máu tối đa +36, Giáp +1.6
Tím II: Máu tối đa +13.5, Tốc chạy +0.7%

Lục II: Máu tối đa +13.5, Xuyên giáp +3.8
Lục II: Giáp +5.4
Ngọc cấp 3:

Đỏ III: Công vật lý +2, Xuyên giáp +3.6 hoặc Đỏ III: Công phép +4.2, Tốc đánh +0.6%
Đỏ III Kim thân: Tốc đánh +1%, Máu tối đa +33.7, Giáp +2.3

Tím III: Máu tối đa +45, Hồi máu/5s +5.2, Tốc chạy +0.4%
Tím III: Máu tối đa +75

Lục III: Giáp +5, Giáp phép +5
Lục III: Máu tối đa +37.5, Giảm hồi chiêu +0.6%




